Lốp xe công nghiệp

NGƯỜI TRỢ THỦ ĐẮC LỰC

Bạn có bao giờ ước rằng mình sẽ có một công nhân làm việc ngày đêm, mưa cũng như nắng và không bao giờ than phiền?

Hãy dừng suy nghĩ và chú ý đến các thiết bị của mình.

Dưới góc độ này, Bridgestone đã là một trong những đối tác tin cậy trong ngành công nghiệp phải chịu tải trọng nặng như: xe tải, xe đầu kéo, xe nâng, xe công trình và các máy móc khai thác mỏ. Bridgestone đã xuất hiện với vai trò xây dựng một thế giới tốt đẹp hơn.

J-L UG

  • • Với thiết kế dành cho xe nâng, xe tải, xe xúc và xe máy kéo
  • • Với tính năng chống cắt tốt
TYRE SIZE PR TYPE
5.0 - 8 8 TT
5.0 - 8 8 SRB TT
5.0 - 8 10 TT
7.50 - 15 16 TT
15X4 1/2 - 8 12 TT
16X6 - 8* 10 TT
18X7 - 8* 10 TT
18X7 - 8* 14 TT
18X7 - 8* 14 SBR TT
18X7 - 8* 16 TT
6.00 - 9 10 TT
6.00 - 9 10 SBR TT
21X8 - 9 10 TT
21X8 - 9 10 SBR TT
21X8 - 9 14 TT
21X8 - 9 14 SRB TT
6.50 - 10 10   TT
6.50 - 10 10 10 SBR TT
6.50 - 10 10 12 TT
6.50 - 10 10 14 TT
4.50 - 12 8 TT
7.00 - 12 12 TT
7.00 - 12 12 SBR TT
250 - 15 16 SBR TT
250 - 15 18 TT
300 - 15 18 TT
7.50 - 16 12 TT
9.00 - 20 12 TT
9.00 - 20 14 TT
TYRE SIZE PR TYPE
7.00 - 12 14 TT
5.50 - 15 8 TT
5.50 - 15 8 TT
6.00 - 15 10 TT
7.00 - 15 10 TT
7.00 - 15 12 TT
7.00 - 15 12 SBR TT
7.50 - 15 10 TT
7.50 - 15 10 SBR TT
7.50 - 15 12 TT
7.50 - 15 16 TT
8.25 - 15 12 TT
8.25 - 15 16 SBR TT
8.25 - 15 18 TT
8.25 - 15 12 SBR TT
8.25 - 15 14 TT
8.25 - 15 14 SBR TT
28X8 - 15 12 TT
28X8 - 15 12 SBR TT
28X9 - 15 12 TT
28X9 - 15 12 SBR TT
28X9 - 15 14 TT
250 - 15 16 TT
315/80 D20   TT
345/80 D20   TT
275/85 D20   TT
355/80 - 15 24 TT
32X121 - 15 20 TT
 
Xem thêm
 

*JL2

U-LUG

  • • Với thiết kế dành cho xe nâng, xe tải, xe xúc và xe máy kéo
TYRE SIZE PR TYPE
3.50 - 5 6 TT
4.00 - 8 6 TT
5.00 - 8* 8 TT
5.00 - 9* 8 TT
6.00 - 9* 10 TT
6.50 - 10* 10 TT
4.50 - 12* 8 TT
7.00 - 12* 12 TT
8.25 - 12 12 TT
5.50 - 15* 8 TT
6.00 - 15* 10 TT
8.25 - 15 12 TT
8.25 - 15 14 TT
7.50 - 16 8 TT
7.00 - 15 10  
6.50 - 10 14  
9.00 - 16 14 TT
7.00 - 20 10 TT
TYRE SIZE PR TYPE
7.50 - 20 12 TT
9.00 - 20 12 TT
9.00 - 20 14 TT
11.00 - 20 14 TT
11.00 - 20 16, 18 TT
12.00 - 20 16 TT
12.00 - 20 18, 20 TT
8.25 - 20** 12 TT
8.25 - 20** 14 TT
10.00 - 20** 14 TT
10.00 - 20** 16 TT
13.00 - 20 20 TT
12.00 - 24 16 TT
7.50 - 15 12  
7.50 - 16 12  
275/85 - 20    
315/80 - 20    
345/85 - 20    
 
Xem thêm
 

*ULS **ULX

R-LUG

  • • Với thiết kế cho cần cẩu siêu trọng và cần cẩu di động
  • • Với tính năng chống mòn, chống cắt, chống đâm thủng tốt cũng như tăng cường độ bám đường
TYRE SIZE PR TYPE
11.00 - 20 16 TT
11.00 - 20 16 SBR TT
12.00 - 20 18 CRT TT
12.00 - 24 16 CRT  
12.00 - 24 18 CRT  
13.00 - 24 18 TT
13.00 - 24 20 TT
14.00 - 24 20 TT
14.00 - 24 24 TT
14.00 - 25 20 TL
14.00 - 25 24 TL
14.00 - 25 24 SBR TL
TYRE SIZE PR TYPE
16.00 - 25 24 TT
16.00 - 25 24 TL
16.00 - 25 28 TT
16.00 - 25 28 TL
16.00 - 25 32 TL
18.00 - 25 32 TT
18.00 - 25 32 TL
18.00 - 25 36 TT
18.00 - 25 36 TL
21.00 - 25 36 TL
24.00 - 29 42 TL
295 - 29 40 TL
 
Xem thêm
 

YARD SERVICE

  • • Được thiết kế sử dụng cho trục trước xe máy kéo nông nghiệp
  • • Với 3 gờ cao su trên mặt gai nhầm tăng tính năng lái
TYRE SIZE PR TYPE
10.00 - 20 14 TT
12.00 - 20 16 TT
12.00 - 20 18 TT
13.00 - 20   TT
 
 

YARD SERVICE 2

  • • Với thiết kế đặc biệt cho cần cẩu siêu trọng
  • • Với khả năng chống mòn tuyệt vời, cũng như tính năng bám đường và phanh tốt
  • • Chỉ số mòn xung quanh chu vi lốp cho phép đo lường dễ dàng độ sâu gai lốp
TYRE SIZE PR TYPE
14.00 - 24 24 TT
16.00 - 25 28 TT
TYRE SIZE PR TYPE
16.00 - 25 28 TL
16.00 - 25 32 TT
 
 

PL01

+ Với thiết kế dành cho xe nâng với các tính năng nổi trội như:

  • • Hợp chất cao su đặc
  • • Không cần bơm hơi
  • • Khả năng chống đâm thủng và mòn trên tất cả các loại bề mặt tốt được làm bằng hợp chất cao su đặc biệt tạo nên độ bền và sự êm ái thích hợp cho các khu vực đòi hỏi sự vệ sinh như: chế biến thực phẩm, thuốc, công nghệ dệt may
TYRE SIZE PATTERN COLOUR
3.50 - 5/3.00    
4.00 - 8/3.00   CW
5.00 - 8/3.00   CW, CG
15X41/2 - 8/3.00    
18X7 - 8/4.33   CW, CG
6.00 - 9/4.00   CW, CG
21X8 - 9/6.00   CW
6.50 - 10/5.00   CW, CG
23X9 - 10/6.50    
4.50 - 12/3.00    
7.00 - 12/5.00   CW, CG
8.25 - 12/5.00 *PJL  
250 - 15/7.00    
TYRE SIZE PATTERN COLOUR
300 - 15/8.00    
5.50 - 15/4.50    
6.50 - 15/4.50    
7.00 - 15/6.00    
7.50 - 15/6.00 *PJL  
8.25 - 15/6.00    
28X9 - 15/7.00    
7.50 - 16/6.00    
9.00 - 16/7.00 **PUL  
7.50 - 20/6.00 *PJL  
8.25 - 20/7.00 *PJL  
9.00 - 20/7.00 *PJL  
10.00 - 20/7.00 *PJL  
 
Xem thêm