Chia Sẻ

Bridgestone Dueler A/T D694

Lốp cho xe SUV Trước - Sau -

3.511

Bridgestone DUELER D694 phù hợp cho tất cả địa hình, sở hữu khả năng vận hành đáng tin cậy trên cả những cung đường bằng phẳng và những đoạn đường gồ ghề, với phản xạ lái chính xác, đem lại những hành trình thư thái.

  • Hiệu suất trên đường ướt

  • Hiệu suất trên đường khô

  • Đường đất đá

Thông tin hiệu suất

  • Hiệu suất trên đường ướt

  • Hiệu suất trên đường khô

  • Đường đất đá

  • Vận hành yên tĩnh

  • Tuổi thọ lốp

  • Vận hành êm ái

Được thiết kế như một hướng dẫn tổng quát để so sánh các sản phẩm giữa Bridgestone và Firestone. Dựa trên các công nghệ được trình bày trong từng phần chứ không phải trên dữ liệu thử nghiệm.

Đặc tính

  • 1) Công nghệ CTDM

    Việc cải thiện đồng thời khả năng lái, sự thoải mái, tiếng ồn và lực cản lăn giúp gia tăng phản xạ lái, sự yên tĩnh trong khoang xe và giảm tiêu hao nhiên liệu.

  • 2) Tanh lốp hình chữ O (O-Bead)

    Hình dáng tròn và vừa vặn của tanh lốp giúp đem lại những trải nghiệm đồng nhất và không gian lái yên tĩnh.

  • 3) Chất liệu carbon L.L (liên kết dài - Long link)

    Tăng khả năng chống hao mòn, tróc mẻ và giảm phát sinh nhiệt, giúp lốp có độ bền vượt trội.

  • 4) Thiết kế lớp bố bảo vệ không nối

    Lớp bố bảo vệ không nối tăng độ bền khi xe thường xuyên chạy với vận tốc cao và đem lại sự đồng nhất của lốp xe, hiệu suất vận hành vượt trội.

  • 5) Thiết kế gai lốp hình 3D

    Kích thước gai lốp lớn dần hai bên tạo nên hiệu ứng thị giác rất mạnh mẽ. Thiết kế này đảm bảo độ chắc chắn của gai lốp và độ rộng của bề mặt tiếp xúc, tăng kiểm soát lái và duy trì được kiểu dáng thiết kế mạnh mẽ trong suốt vòng đời lốp.

  • 6) Bảo vệ hông lốp

    Giúp tăng khả năng bảo vệ lốp khỏi những tác hại trên đường với thành hông lốp chắc chắn hơn, đẩy văng các mảnh đá dăm ra khỏi lốp.

  • 7) Rãnh gai lốp phong cách

    Khi lốp bị mòn, rãnh gai lốp sẽ dài hơn nhằm duy trì độ bám ổn định trong suốt vòng đời lốp.

Thông số kỹ thuật

Cuộn phải để xem thêm.

Code Kích cỡ Lốp xe Chiều Rộng (Mâm) Vành Tiêu Chuẩn Mô Tả Dịch Vụ Đường Kính Tổng Thể Của Lốp Chiều Sâu Gai Lốp Revs KM
195/80R15 0.0 0.0 0.0 0
205/70R15 0.0 0.0 0.0 0
215/80R16 0.0 0.0 0.0 0
225/75R16 0.0 0.0 0.0 0
245/75R16 0.0 0.0 0.0 0
275/70R16 0.0 0.0 0.0 0

DÀNH CHO XE BÁN TẢI, SUV VÀ CUV

  • Đa địa hình
  • Độ bền vượt trội
  • Bám đướng tốt trong điều kiện ẩm ướt và khô

Đánh Giá Của Khách Hàng

-

CÁC LỐP XE TƯƠNG TỰ