2025-08-20 | Bridgestone Team
Giá xe KIA lăn bánh chính hãng tất cả các dòng mới nhất tháng 6/2026
Các dòng xe Kia luôn là lựa chọn đáng cân nhắc cho người dùng Việt nhờ sự đa dạng về mẫu mã và cấu hình. Từ các dòng xe Kia 4 chỗ như Kia Morning, Kia Soluto, Kia K3, đến những mẫu xe 5 chỗ gầm cao như Kia Sonet, Kia Seltos, Kia Sportage, hay các dòng xe Kia 7 chỗ như Kia Carens, Kia Carnival, hãng xe Hàn Quốc này đáp ứng hầu hết nhu cầu di chuyển từ cá nhân đến gia đình. Bài viết dưới đây, Bridgestone sẽ tổng hợp các mẫu xe và bảng giá xe Kia chính hãng, cập nhật năm 2026, giúp bạn dễ dàng chọn lựa mẫu xe phù hợp.
Bảng giá xe KIA lăn bánh được cập nhật mới nhất tháng 6/2026
Giá xe KIA Morning
KIA Morning là một trong các các dòng xe KIA hạng nhỏ được ra mắt lần đầu tiên vào năm 2004. Ở phiên bản mới nhất, KIA Morning được nâng cấp với thiết kế ngoại thất hiện đại cùng các tính năng công nghệ tiên tiến, mang lại sự tiện dụng và hiệu quả vốn có của một chiếc xe đô thị nhỏ gọn.
Bảng giá các phiên bản xe KIA Morning 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
KIA Morning MT |
349.000.000 |
400.036.680 |
407.016.680 |
386.176.680 |
New KIA Morning GT-Line |
469.000.000 |
532.036.680 |
541.416.680 |
532.036.680 |
New KIA Morning AT |
439.000.000 |
499.036.680 |
507.816.680 |
485.176.680 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Morning trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm mua và chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Đối với dòng xe KIA Morning, khách hàng có thể sử dụng loại lốp xe Bridgestone Ecopia EP150. Đây là dòng lốp xe nổi bật với khả năng tiết kiệm nhiên liệu, mang lại độ êm ái khi vận hành và đảm bảo an toàn.

Xe KIA Morning (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Tổng hợp 10 hãng xe lâu đời nhất trên thế giới ở thời điểm hiện tại
- Các dòng xe sedan hạng A đáng mua tại Việt Nam & bảng giá bán cập nhật năm 2026
Giá xe KIA Soluto
KIA Soluto là một mẫu sedan hạng B được ra mắt lần đầu vào năm 2018 và đã nhanh chóng tạo dấu ấn trên thị trường ô tô Việt Nam. Với thiết kế nhỏ gọn và tiện nghi, mẫu xe này là một lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một chiếc xe gia đình hoặc một phương tiện di chuyển trong đô thị với chi phí hợp lý. Đến năm 2026, KIA Soluto tiếp tục được nâng cấp với các cải tiến về thiết kế ngoại và nội thất cũng như công nghệ hiện đại hơn.
Bảng giá lăn bánh các phiên bản xe KIA Soluto 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Soluto MT |
386.000.000 |
440.736.680 |
448.456.680 |
426.876.680 |
Soluto MT Deluxe |
397.000.000 |
452.836.680 |
460.776.680 |
438.976.680 |
Soluto AT Deluxe |
422.000.000 |
480.336.680 |
488.776.680 |
466.476.680 |
Soluto AT Luxury |
449.000.000 |
490.237.000 |
510.237.000 |
486.377.000 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Soluto trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm mua và chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Đối với dòng xe Sedan KIA Soluto, khách hàng có thể sử dụng loại lốp xe BRIDGESTONE ECOPIA EP300, lốp xe Bridgestone ECOPIA EP150. Đây là các dòng lốp xe ô tô có khả năng tiết kiệm nhiên liệu, độ bám trên đường ướt và độ bền mặt lốp được cải thiện đáng kể.

Xe KIA Soluto (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Top hãng xe ô tô của Đức nổi tiếng, được yêu thích nhất hiện nay
- Phân biệt các dòng xe và các phân khúc xe ô tô tại Việt Nam
- Top 10 mẫu xe sedan hạng D bán chạy nhất trên thị trường ô tô tại Việt Nam 2026
Giá xe KIA K3
KIA K3 là mẫu xe sedan hạng C được ra mắt lần đầu vào năm 2012 và đến năm 2021, dòng xe này đã được nâng cấp với thế hệ thứ ba. K3 thế hệ mới sở hữu thiết kế tinh tế hơn, công nghệ tiên tiến và hiệu suất vượt trội, nhằm cạnh tranh hiệu quả hơn trong phân khúc xe hạng trung.
Bảng giá lăn bánh của các phiên bản xe KIA K3 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
K3 1.6 MT Deluxe |
549.000.000 |
637.217.000 |
626.237.000 |
607.237.000 |
K3 1.6 AT Luxury |
584.000.000 |
670.216.680 |
658.536.680 |
644.676.680 |
K3 1.6 Premium |
609.000.000 |
698.216.680 |
686.036.680 |
672.176.680 |
K3 2.0 Premium |
619.000.000 |
715.617.000 |
703.237.000 |
684.237.000 |
K3 1.6 Turbo GT |
689.000.000 |
787.816.680 |
774.036.680 |
760.176.680 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA K3 trên chỉ mang tính tham khảo, giá xe thực tế có thể thay đổi tùy từng đại lý, thời điểm và các chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Đối với dòng xe KIA K3, Bridgestone sẽ có sản phẩm rất phù hợp là lốp Bridgestone Potenza RE050 Run-Flat, lốp Bridgestone TURANZA 6. Các dòng lốp này được cải tiến theo công nghệ vượt trội, mang đến trải nghiệm lái yên tĩnh, an toàn và êm ái.

Xe KIA K3 (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Top 10 hãng xe ô tô đắt nhất thế giới năm 2026 cho giới siêu giàu
- Tổng hợp các hãng xe sang nổi tiếng trên thế giới bán chạy nhất tại Việt Nam
Giá xe KIA K5
KIA K5 là mẫu sedan hạng trung của dòng KIA, đã ra mắt thế hệ hoàn toàn mới vào năm 2020. Phiên bản 2026 của K5 tiếp tục được nâng cao các tính năng công nghệ, an toàn để cạnh tranh hiệu quả hơn trong phân khúc sedan cỡ trung. Với sự cải tiến về mặt thiết kế và hiệu suất, KIA K5 hứa hẹn mang đến một trải nghiệm lái xe tuyệt vời.
Bảng giá lăn bánh các phiên bản xe KIA K5 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
K5 2.0 Luxury |
849.000.000 |
950.036.680 |
967.016.680 |
936.176.680 |
K5 2.0 Premium |
904.000.000 |
1.010.536.680 |
1.028.616.680 |
996.676.680 |
K5 2.5 GT-Line |
957.000.000 |
1.068.836.680 |
1.087.976.680 |
1.054.976.680 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA K5 trên chỉ mang tính tham khảo. Mức giá thực tế có thể khác nhau tùy theo từng đại lý, thời điểm giao dịch và các chương trình khuyến mãi hiện hành.
Với khả năng bám đường, êm ái và bền bỉ cao, lốp xe Bridgestone TURANZA 6 là sự lựa chọn hoàn hảo cho chiếc xe KIA K5 giúp cải thiện trải nghiệm lái xe của người dùng.

Xe KIA K5 (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- 8 mẫu xe hybrid chạy xăng điện tại Việt Nam và giá bán mới nhất
- Bảng giá các dòng xe BMW bán chính hãng tại Việt Nam
Giá xe KIA Sonet
KIA Sonet là mẫu xe hạng A SUV được ra mắt lần đầu vào năm 2020. Kể từ khi xuất hiện, mẫu xe này đã nhanh chóng trở thành một trong những lựa chọn phổ biến trong phân khúc xe SUV nhỏ, thu hút khách hàng với thiết kế năng động, tính năng hiện đại và hiệu suất mạnh mẽ. Ngày 9/10/2021, KIA Sonet chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam và tiếp tục khẳng định vị thế của mình như một đối thủ nặng ký trong phân khúc.
Bảng giá các phiên bản xe KIA Sonet 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Sonet 1.5 AT |
489.000.000 |
554.036.680 |
563.816.680 |
540.176.680 |
Sonet 1.5 Deluxe |
519.000.000 |
587.036.680 |
597.416.680 |
573.176.680 |
Sonet 1.5 Luxury |
559.000.000 |
631.036.680 |
642.216.680 |
617.176.680 |
Sonet 1.5 Premium |
609.000.000 |
686.036.680 |
698.216.680 |
672.176.680 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Sonet trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm mua và chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Để đảm bảo chiếc xe KIA Sonet luôn vận hành ổn định và an toàn, việc lựa chọn loại lốp phù hợp là vô cùng quan trọng. Với mẫu xe KIA Sonet khách hàng có thể lựa chọn dòng lốp xe Bridgestone TURANZA ER33 để mang lại trải nghiệm lái vượt trội, đảm bảo an toàn trên mọi cung đường.

Xe KIA Sonet (Nguồn: Sưu tầm)
Giá xe KIA Carens
KIA Carens là một trong các mẫu xe đa dụng nổi bật được KIA Motors giới thiệu lần đầu tại thị trường Việt Nam vào ngày 11/11/2022. Mẫu xe này được thiết kế đặc biệt để phù hợp với các gia đình, mang đến sự thoải mái, tiện nghi cùng hiệu suất vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
Bảng giá lăn bánh của các phiên bản KIA Carens 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Carens 1.5G MT Deluxe |
589.000.000 |
664.237.000 |
674.237.000 |
650.377.000 |
Carens 1.5G IVT |
634.000.000 |
713.893.680 |
726.573.680 |
700.033.680 |
Carens 1.5G Luxury |
669.000.000 |
752.393.680 |
765.773.680 |
738.533.680 |
Carens 1.4T Signature 7 chỗ |
769.000.000 |
862.393.680 |
877.773.680 |
848.533.680 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Carens trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể có sự chênh lệch tùy thuộc vào từng đại lý, thời điểm mua cũng như các chương trình khuyến mãi đang được áp dụng.
Với xe KIA Carens, hầu hết các người dùng đều lựa chọn thay lốp xe Bridgestone Turanza T005A. Dòng lốp này được thiết kế cho xe hạng sang với công nghệ Turanza mới nhất cho khả năng vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu.

Xe KIA 7 chỗ Carens (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Bảng giá xe Mercedes tháng 2026 bán chính hãng tại Việt Nam
- Hyundai Tucson: giá xe Tucson, hình ảnh, thông số kèm đánh giá chi tiết năm 2026
- Xe MPV là gì? Phân biệt xe MPV, CUV, SUV như thế nào? Các dòng xe MPV nào được ưa chuộng, đáng mua
Giá xe KIA Seltos
KIA Seltos là mẫu SUV cỡ nhỏ được ra mắt lần đầu vào năm 2019. Đây được xem là một phần của chiến lược mở rộng danh mục sản phẩm SUV của KIA và Seltos đã nhanh chóng trở thành một trong các dòng xe KIA được ưa chuộng nhất trong phân khúc nhờ thiết kế năng động, tính năng công nghệ cao và khả năng vận hành ấn tượng.
Bảng giá các phiên bản KIA Seltos 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Seltos 1.5L AT |
579.000.000 |
653.036.680 |
664.616.680 |
639.176.680 |
Seltos 1.5L Deluxe |
599.000.000 |
675.036.680 |
687.016.680 |
661.176.680 |
Seltos 1.5L Luxury |
645.000.000 |
725.636.680 |
738.536.680 |
711.776.680 |
Seltos 1.5L Premium |
699.000.000 |
785.036.680 |
799.016.680 |
771.176.680 |
Seltos 1.5L GT-Line |
799.000.000 |
865.000.000 |
895.000.000 |
845.000.000 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Seltos trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm mua và chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Lốp xe Bridgestone Alenza 001 và lốp xe Bridgestone Turanza T005A là 2 sản phẩm lốp chất lượng phù hợp với KIA Seltos. Không chỉ mang lại sự đẳng cấp và sang trọng cho chiếc xe mà còn làm tăng tính ổn định khi lái trên đường ướt, đem đến trải nghiệm êm ái và an toàn, tiết kiệm nhiên liệu.

Các dòng xe KIA 5 chỗ gầm cao Seltos (Nguồn: Sưu tầm)
Giá xe KIA Sorento
Đây là một trong các mẫu SUV cỡ trung phổ biến nhất của KIA, được ra mắt lần đầu vào năm 2002. Đến năm 2020, KIA Sorento đã chính thức bước vào thế hệ thứ tư với sự cải tiến vượt trội về thiết kế, công nghệ và hiệu suất. Sorento 2026 là sự lựa chọn hoàn hảo cho những người thích sự rộng rãi, thoải mái và đa năng.
Bảng giá các phiên bản xe KIA Sorento 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Sorento 1.6L Plug-in Hybrid Premium |
1.299.000.000 |
1.445.393.680 |
1.471.373.680 |
1.431.533.680 |
Sorento 1.6L Plug-in Hybrid Signature |
1.399.000.000 |
1.555.393.680 |
1.583.373.680 |
1.541.533.680 |
Sorento 1.6L Hybrid Premium |
1.149.000.000 |
1.280.393.680 |
1.303.373.680 |
1.266.533.680 |
Sorento 1.6L Hybrid Signature |
1.247.000.000 |
1.388.193.680 |
1.413.133.680 |
1.374.333.680 |
Sorento 2.2D Luxury |
939.000.000 |
1.049.393.680 |
1.068.173.680 |
1.035.533.680 |
Sorento 2.2D Premium |
1.079.000.000 |
1.203.393.680 |
1.224.973.680 |
1.189.533.680
|
Sorento 2.5G Signature AWD |
1.099.000.000 |
1.225.393.680 |
1.247.373.680 |
1.211.533.680 |
Sorento 2.2D Signature AWD |
1.119.000.000 |
1.247.393.680 |
1.269.773.680 |
1.233.533.680 |
Sorento 2.5G Premium |
999.000.000 |
1.115.393.680 |
1.135.373.680 |
1.101.533.680 |
Sorento 2.2D Signature FWD |
1.389.000.000 |
1.544.393.680 |
1.572.173.680 |
1.530.533.680 |
Sorento 2.5G Signature FWD |
1.249.000.000 |
1.390.393.680 |
1.415.373.680 |
1.376.533.680 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Sorento trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm mua và chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Lốp xe Bridgestone Alenza 001 là một lựa chọn tuyệt vời cho chiếc xe KIA Sorento. Với các tính năng và ưu điểm nổi bật, sản phẩm này đáp ứng được các yêu cầu về an toàn, hiệu suất và sự ổn định khi lái xe trên đường.

Xe KIA Sorento (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Lamborghini Aventador Việt Nam: Thông số, hình ảnh, báo giá
- Bảng giá xe ô tô Peugeot mới tại Việt Nam 2026
Giá xe KIA Cerato
KIA Cerato là một trong những mẫu xe sedan cỡ C được sản xuất bởi Kia Motors. Mẫu xe này nổi bật với thiết kế hiện đại, trang bị nhiều tính năng tiện nghi và khả năng vận hành linh hoạt. Kia Cerato 2026 có nhiều phiên bản với mức giá cạnh tranh, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
Bảng giá các phiên bản xe KIA Cerato 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Cerato 1.6MT |
544.000.000 |
620.000.000 |
631.000.000 |
589.000.000 |
Cerato 1.6AT Deluxe |
584.000.000 |
664.00.000 |
676.000.000 |
634.000.000 |
Cerato 1.6AT Luxury |
639.000.000 |
725.000.000 |
738.000.000 |
695.000.000 |
Cerato 2.0AT Premium |
685.000.000 |
775.000.000 |
789.000.000 |
740.000.000 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Cerato trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm mua và chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Trên thị trường có đa dạng loại lốp với nhiều mức giá từ cao cấp đến bình dân, mỗi loại lốp đều có những tính năng nổi trội riêng biệt. Nếu xe thường xuyên di chuyển đường cao tốc, xa lộ thì nên lựa chọn loại lốp êm, ít ồn. Một trong những gợi ý tốt nhất đó là lốp xe Bridgestone 205/55R16 dòng Turanza T005A là lựa chọn phù hợp, giúp cải thiện độ bám đường ướt, giảm tiếng ồn khi vận hành và tăng tuổi thọ mặt lốp.

Dòng xe KIA 5 chỗ Cerato (Nguồn: Sưu tầm)
Giá xe KIA Carnival
KIA Carnival là mẫu minivan đa dụng cao cấp được nâng cấp toàn diện để phục vụ tốt nhu cầu của các gia đình hiện đại. Carnival đã chính thức được bán ra tại thị trường Việt Nam vào ngày 9/10/2021. Trải qua nhiều năm phát triển, KIA Carnival đã được nâng cấp và cải tiến về thiết kế và công nghệ. Hiện dòng xe này có tuỳ chọn động cơ dầu và hybrid, nhằm tối ưu hoá hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu. Bảng giá xe KIA Carnival 2026 các phiên bản:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Carnival 2.2D Luxury 8S |
1.299.000.000 |
1.445.393.680 |
1.471.373.680 |
1.431.533.680 |
Carnival 2.2D Premium 8S |
1.479.000.000 |
1.643.393.680 |
1.672.973.680 |
1.629.533.680 |
Carnival 2.2D Premium 7S |
1.519.000.000 |
1.687.393.680 |
1.717.773.680 |
1.673.533.680 |
Carnival 2.2D Signature 7S |
1.589.000.000 |
1.764.393.680 |
1.796.173.680 |
1.750.533.680 |
Carnival 1.6 Turbo Hybrid Signature 7S |
1.849.000.000 |
2.050.393.680 |
2.087.373.680 |
2.036.533.680 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Carnival trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm mua và chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Đối với các dòng xe KIA Carnival, lốp xe Bridgestone Ecopia EP850 là một lựa chọn tối ưu, mang lại sự đẳng cấp và sang trọng. Đặc biệt, với thiết kế mới vượt trội làm tăng tính ổn định khi lái trên đường ướt, mang lại trải nghiệm êm ái và an toàn, tiết kiệm nhiên liệu.

Xe KIA Carnival (Nguồn: Sưu tầm)
Giá xe KIA Sportage
KIA Sportage là một bước tiến mới trong phân khúc SUV cỡ trung của KIA, với thiết kế ngoại thất cá tính và nội thất hiện đại, phù hợp với nhu cầu của đa số khách hàng hiện nay. Sportage 2026 được cung cấp trên thị trường với nhiều lựa chọn màu sắc, từ các màu cơ bản như đen, trắng, bạc đến những màu sắc thời trang như xanh dương, đỏ... cho phép khách hàng lựa chọn màu sắc phù hợp với phong cách cá nhân.
Bảng giá các phiên bản xe KIA Sportage 2026:
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Sportage 2.0G Luxury |
779.000.000 |
879.000.000 |
894.000.000 |
860.000.000 |
Sportage 2.0G Premium |
819.000.000 |
917.036.680 |
933.416.680 |
903.176.680 |
Sportage 2.0G Signature X-Line |
939.000.000 |
1.049.036.680 |
1.067.816.680 |
1.035.176.680 |
Sportage 2.0G Signature |
929.000.000 |
1.038.036.680 |
1.056.616.680 |
1.024.176.680 |
Sportage 1.6T Signature AWD |
999.000.000 |
1.115.036.680 |
1.135.016.680 |
1.101.176.680 |
Sportage 1.6T Signature AWD X-Line |
1.009.000.000 |
1.126.036.680 |
1.146.216.680 |
1.112.176.680 |
Sportage 2.0D Signature X-Line |
939.000.000 |
1.055.000.000 |
1.074.000.000 |
1.036.000.000 |
Sportage 2.0D Signature |
939.000.000 |
1.055.000.000 |
1.074.000.000 |
1.036.000.000 |
Lưu ý: Bảng giá xe KIA Sportage trên chỉ mang tính tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm mua và chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Việc thay lốp xe chính hãng sẽ giúp cho xe của bạn hoạt động một cách ổn định nhất, kèm theo các tính năng của từng loại lốp sẽ đem lại cảm giác tự tin và an toàn khi di chuyển. Đối với các dòng xe KIA Sportage, khách hàng nên sử dụng lốp xe Bridgestone Alenza 001 được thiết kế phù hợp cho dòng xe SUV, mang lại hiệu năng mạnh mẽ và cảm giác lái phấn khích.

Dòng xe Kia 5 chỗ gầm cao Sportage (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Các loại xe container phổ biến hiện nay và bảng giá mới nhất 2026
- Các dòng xe Mazda chính hãng, bán tại Việt Nam kèm bảng giá 2026
- Các mẫu xe 9 chỗ được săn đón ở Việt Nam và giá bán cập nhật 2026
Ưu và nhược điểm của các dòng xe KIA
Dưới đây là đánh giá các ưu điểm và nhược điểm của các dòng xe KIA, tổng hợp từ phản hồi thực tế của người dùng tại Việt Nam.
Ưu điểm
Các dòng xe KIA được nhiều người ưa chuộng và lựa chọn vì sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Giá cả hợp lý: KIA được biết đến là một thương hiệu xe hơi có mức giá cạnh tranh, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng, đặc biệt là người tiêu dùng Việt.
- Thiết kế hiện đại và đa dạng: Các dòng xe KIA thường sở hữu thiết kế trẻ trung, năng động và bắt mắt, thu hút sự chú ý của nhiều người dùng.
- Trang bị tiện nghi và công nghệ tiên tiến: KIA luôn chú trọng đến việc trang bị nội thất và tiện nghi hiện đại, nhằm mang lại không gian thoải mái và trải nghiệm lái xe tốt nhất cho người dùng. Hơn nữa, các dòng xe KIA được trang bị các tính năng an toàn tiên tiến giúp người lái cảm thấy tự tin và an tâm hơn khi di chuyển.
- Khả năng vận hành ổn định: Động cơ được trang bị trên các dòng xe KIA được đánh giá cao về độ êm ái, vận hành mượt mà và an toàn.

Ưu và nhược điểm các dòng xe KIA 2026 (Nguồn: Sưu tầm)
Nhược điểm
- Cách âm cabin chưa tối ưu: Các dòng xe KIA xử lý tiếng ồn từ lốp và gió chưa hiệu quả, đặc biệt ở tốc độ trên 80 km/h khi di chuyển trên cao tốc hoặc đường có bề mặt thô.
- Nội thất dùng nhiều nhựa cứng: Chất liệu hoàn thiện bên trong xe KIA chủ yếu là nhựa ở taplo, cánh cửa và bệ tỳ tay. Bề mặt này dễ trầy xước sau 1–2 năm sử dụng, chưa tương xứng khi so với Mazda hoặc Honda cùng mức giá.
- Tiêu hao nhiên liệu cao hơn: Ở cùng dung tích và công suất, động cơ KIA tiêu tốn nhiên liệu nhiều hơn so với các hãng Nhật cùng phân khúc, đặc biệt khi vận hành trong nội đô đông đúc.
So sánh xe KIA với các dòng xe khác cùng phân khúc
So sánh SUV cỡ A Kia Sonet với các dòng cùng phân khúc
– KIA Sonet: Được trang bị động cơ 1.5L cho công suất 113 mã lực, kết hợp hộp số tự động CVT. Mẫu xe này có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp di chuyển trong đô thị, được trang bị tiện nghi cơ bản đầy đủ với màn hình giải trí 8 inch, hệ thống âm thanh 6 loa.
– Toyota Raize: Sử dụng động cơ 1.0L Turbo cho công suất 98 mã lực, kết hợp hộp số CVT. Raize sở hữu thiết kế trẻ trung, không gian nội thất rộng rãi nhưng trang bị tiện nghi ít hơn KIA Sonet.
– Hyundai Venue: Trang bị động cơ 1.6L, công suất 121 mã lực, đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Venue có thiết kế hiện đại, trang bị tiện nghi tương đương KIA Sonet nhưng giá bán lại cao hơn.

Các dòng xe Kia 4 chỗ (Nguồn: Sưu tầm)
So sánh KIA Carnival với các dòng xe khác trong cùng phân khúc
- KIA Carnival và Hyundai Custin
+ KIA Carnival: Dùng động cơ diesel 2.2L, công suất 199 mã lực, mô-men xoắn 440 Nm, đi kèm hộp số tự động 8 cấp. Dòng xe này nổi bật với thiết kế hiện đại, không gian nội thất rộng rãi và tích hợp nhiều tiện nghi cao cấp như màn hình kép 12.3 inch, hệ thống âm thanh 12 loa.
+ Hyundai Custin: Trang bị động cơ xăng tăng áp 2.0L cho công suất 237 mã lực, hộp số tự động 8 cấp. Custin có thiết kế hiện đại, giá bán cạnh tranh nhưng không gian nội thất hẹp hơn so với KIA Carnival.

So sánh dòng xe KIA Carnival và Hyundai Custin (Nguồn: Sưu tầm)
- KIA Carnival và Ford Everest
+ KIA Carnival: Sở hữu thiết kế vuông vức, phần thân thuôn dài, KIA Carnival mang đến không gian nội thất rộng rãi, cả 3 hàng ghế ngồi đều thoải mái. Trang bị nhiều tiện nghi bao gồm màn hình hiển thị đa thông tin 12.3 inch, dàn âm thanh 12 loa và điều hòa 3 vùng độc lập.
+ Ford Everest: Dùng động cơ diesel 2.0L Turbo, công suất 210 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm, kết hợp với hộp số tự động 10 cấp. Everest có thiết kế hầm hố, khả năng off-road tốt nhưng hàng ghế thứ 3 khá hẹp, chỉ phù hợp với trẻ em. Trang bị các tiện nghi như màn hình 8 inch, dàn âm thanh 8 loa và điều hòa 2 vùng độc lập.

So sánh xe KIA Carnival và Ford Everest (Nguồn: Sưu tầm)
- KIA Carnival và Peugeot Traveller
+ Kia Carnival: Có giá bán từ 1.279.000.000 VNĐ, Carnival cung cấp nhiều tiện nghi hiện đại và không gian rộng rãi, phù hợp cho gia đình và doanh nghiệp.
+ Peugeot Traveller: Giá bán cao hơn KIA Carnival khoảng 300.000.000 VNĐ, Traveller nổi bật với không gian nội thất rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi và tính năng an toàn cao cấp. Tuy nhiên, hiệu suất vận hành của Traveller thấp hơn so với KIA Carnival.

So sánh xe KIA Carnival và Peugeot Traveller (Nguồn: Sưu tầm)
- KIA Carnival và Toyota Alphard
+ Kia Carnival: Đây là lựa chọn hấp dẫn trong phân khúc MPV cỡ lớn nhờ vào thiết kế hiện đại, nội thất rộng rãi và giá bán hợp lý.
+ Toyota Alphard: Được mệnh danh là “chuyên cơ mặt đất”, Alphard sở hữu không gian nội thất sang trọng, trang bị tiện nghi cao cấp nhưng giá bán cao hơn đáng kể so với KIA Carnival.

So sánh xe KIA Carnival và Toyota Alphard (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Top 8 xe tải nhỏ 500kg được ưa chuộng 2026
- Giá xe Maserati chính hãng, cập nhật 2026 tại Việt Nam
- Bảng giá xe Ferrari tại Việt Nam cập nhật 2026
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Kia 5 chỗ gầm cao bao nhiêu tiền?
Tại Việt Nam, các dòng xe KIA 5 chỗ gầm cao có giá niêm yết dao động từ 489 triệu đến hơn 1 tỷ đồng, tùy mẫu xe và phiên bản.
- KIA Sonet: từ 489.000.000 – 609.000.000 VNĐ (*). Sonet phù hợp cho di chuyển đô thị với kích thước gọn.
- KIA Seltos: từ 579.000.000 – 799.000.000 VNĐ (*). Seltos sở hữu không gian cabin rộng hơn Sonet và trang bị công nghệ an toàn chủ động ở các phiên bản cao cấp như Luxury, Premium, GT-Line.
- KIA Sportage: từ 779.000.000 – 1.009.000.000 VNĐ (*). Phiên bản Sportage là mẫu SUV cỡ trung với nhiều tùy chọn động cơ, đáp ứng nhu cầu vận hành đa địa hình.
Giá xe KIA 7 chỗ Carnival bao nhiêu?
Tại Việt Nam, xe 7 chỗ Kia Carnival có giá niêm yết từ 1,299 đến 1,849 tỷ triệu đồng, tùy từng phiên bản:
- Carnival 2.2D Premium 7S: 1.519.000.000 VNĐ (*).
- Carnival 2.2D Signature 7S: 1.589.000.000 VNĐ (*).
- Carnival 1.6 Turbo Hybrid Signature 7S: 1.849.000.000 VNĐ (*).
Giá xe KIA 4 chỗ gầm thấp bao nhiêu tiền?
Giá xe ô tô 4 chỗ gầm thấp của thương hiệu Kia tại Việt Nam dao động từ 349 triệu đến trên 600 triệu đồng, tùy từng mẫu xe và phiên bản. Các mẫu phổ biến trong phân khúc này bao gồm Kia Morning, Kia Soluto và Kia K3. (*)
Giá xe KIA cũ hiện nay bao nhiêu?
Giá xe KIA cũ tại Việt Nam có thể dao động từ 200 triệu đến trên 900 triệu đồng:
- Dòng xe hatchback, sedan cỡ nhỏ như Morning, Soluto thường có giá cũ từ 200 – 400 triệu đồng. (*)
- Dòng SUV, MPV như Seltos, Sorento, Carens dao động từ 500 – 900 triệu đồng. (*)
Giá cụ thể phụ thuộc vào số km đã vận hành, lịch sử bảo dưỡng, tình trạng lốp xe, hệ thống phanh và ngoại thất tổng thể. Người mua nên kiểm tra xe tại showroom uy tín hoặc nhờ thợ chuyên môn đánh giá trước khi quyết định.
Kia Seltos có cửa sổ trời không?
KIA Seltos có trang bị cửa sổ trời toàn cảnh, nhưng tính năng này chỉ xuất hiện trên phiên bản cao cấp 1.5 Turbo GT-Line. Cửa sổ trời toàn cảnh giúp cabin thoáng đãng hơn, tăng cảm giác rộng rãi cho cả hàng ghế trước và sau. Các phiên bản còn lại như AT, Deluxe, Luxury, Premium không được trang bị tính năng này.
(*) Lưu ý: Báo giá trên là chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Giá lăn bánh thực tế thay đổi theo khu vực đăng ký và chương trình ưu đãi tại từng đại lý.
KIA là một trong những thương hiệu ô tô hàng đầu tại Việt Nam, được ưa chuộng nhờ sự đa dạng về sản phẩm, chất lượng đáng tin cậy cùng mức giá cạnh tranh. Giá xe KIA tại Việt Nam trải rộng từ 349 triệu đồng cho mẫu hatchback Morning đến hơn 1,8 tỷ đồng cho phiên bản Carnival Hybrid cao cấp. Mức giá này giúp KIA tiếp cận nhiều nhóm khách hàng, từ người mua xe lần đầu đến gia đình cần xe đa dụng 7 chỗ.
Dù chọn mẫu KIA nào, lốp xe vẫn là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn, mức tiêu hao nhiên liệu và trải nghiệm vận hành hằng ngày. Bridgestone là thương hiệu lốp xe Nhật Bản, cung cấp đa dạng dòng sản phẩm phù hợp cho từng dòng xe và điều kiện vận hành. Bridgestone không chỉ là đơn vị cung cấp lốp xe uy tín mà còn là người bạn đồng hành tin cậy của mọi hành trình. Với danh mục sản phẩm phong phú, lốp Bridgestone được thiết kế chuyên biệt cho từng dòng xe thể thao đa dụng, đáp ứng nhu cầu cá nhân hóa về trải nghiệm lái.
Vui lòng liên hệ để được tư vấn thêm về các loại lốp xe ô tô:
📧 https://www.facebook.com/Bridgestonetirevietnam/
📞 1900 54 54 68
Tag: tìm tên chủ xe qua biển số xe ô tô, rẽ phải khi đèn đỏ, lốp xe bị nứt, cảm biến áp suất lốp, vá vỏ ô tô, biển báo giao thông đường bộ, biển số các tỉnh, hệ thống làm mát, xe số tự động, maybach, merc g63, hybrid là gì, k3, ắc quy ô tô, hanh trinh xe, xe oto peugeot, biển báo cấm rẽ trái.