2026-06-29 | Bridgestone Team
Xe Chevrolet của nước nào? Giá xe Chevrolet mới nhất tháng 6/2026
Xe Chevrolet luôn là một trong những lựa chọn được nhiều người dùng Việt Nam quan tâm nhờ thiết kế mạnh mẽ, khả năng vận hành bền bỉ và mức giá phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng. Từ các mẫu sedan, hatchback cỡ nhỏ đến SUV và bán tải đa dụng, Chevrolet sở hữu danh mục sản phẩm đa dạng đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
Trong bài viết này, hãy cùng Bridgestone tìm hiểu bảng giá xe Chevrolet mới nhất, thông tin chi tiết về từng dòng xe cũng như gợi ý các dòng lốp phù hợp để tối ưu hiệu suất vận hành và nâng cao trải nghiệm lái xe.
Xe Chevrolet của nước nào?
Chevrolet là một trong những thương hiệu ô tô lâu đời và nổi tiếng của Mỹ, được thành lập từ sự hợp tác giữa tay đua xe huyền thoại Louis Chevrolet và doanh nhân tài ba William C. Durant vào năm 1911. Nếu Louis Chevrolet mang đến tinh thần thể thao, hiệu suất vận hành mạnh mẽ cho các mẫu xe, thì William Durant lại đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng chiến lược phát triển và mở rộng thương hiệu trên quy mô toàn cầu.
Mặc dù từng có những khác biệt trong định hướng kinh doanh, William Durant vẫn kiên định theo đuổi mục tiêu phát triển thương hiệu Chevrolet. Nhờ sự kết hợp giữa thiết kế thực dụng, độ bền cao và mức giá phù hợp với nhiều nhóm khách hàng, Chevrolet nhanh chóng tạo được chỗ đứng trên thị trường ô tô. Trải qua hơn một thế kỷ phát triển, Chevrolet đã trở thành một trong những thương hiệu xe hơi tiêu biểu của Mỹ, hiện diện tại nhiều quốc gia và ghi dấu ấn với hàng loạt dòng xe nổi tiếng trên toàn thế giới.
Bảng giá xe Chevrolet 2026 cập nhật mới nhất
Dòng xe |
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Phí lăn bánh ở Hà Nội (VNĐ) |
Phí lăn bánh ở TP.HCM (VNĐ) |
Phí lăn bánh ở tỉnh khác (VNĐ) |
Chevrolet Colorado |
Colorado 2.5L 4x4 MT LT |
649.000.000.000 |
709.570.300 |
701.782.300 |
701.782.300 |
Colorado 2.5L 4x2 MT LT |
624.000.000.000 |
682.345.300 |
674.857.300 |
674.857.300 |
|
Colorado 2.5L 4x2 AT LT |
651.000.000.000 |
711.748.300 |
703.936.300 |
703.936.300 |
|
Colorado 2.5L 4x4 AT LTZ |
789.000.000.000 |
862.030.300 |
852.562.300 |
852.562.300 |
|
Colorado 2.5L 4x4 AT LTZ HIGH COUNTRY |
819.000.000.000 |
894.700.300 |
884.872.300 |
884.872.300 |
|
Chevrolet Trailblazer |
Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT |
885.000.000.000 |
1.026.382.400 |
1.008.682.400 |
989.682.400 |
Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT |
925.000.000.000 |
1.071.782.400 |
1.053.282.400 |
1.034.282.400 |
|
Trailblazer 2.5L VGT 4x4 AT LTZ |
1.066.000.000.000 |
1.231.817.400 |
1.210.497.400 |
1.191.497.400 |
|
Chevrolet Spark |
Spark Duo 2018 |
180.000.000 - 250.000.000 |
195.000.000 - 270.000.000 |
190.000.000 – 265.000.000 |
185.000.000 - 260.000.000 |
Spark LS 2018 |
190.000.000 - 260.000.000 |
205.000.000 -280.000.000 |
200.000.000- 2750.000.000 |
195.000.000 - 270.000.000 |
|
Spark LT 2018 |
200.000.000 - 280.000.000 |
215.000.0000 - 300.000.000 |
210.000.000 - 295.000.000 |
205.000.000 - 290.000.000 |
|
Chevrolet Aveo |
Aveo 1.4 MT |
200.000.000 - 260.000.000 |
215.000.000 - 285.000.000 |
210.000.000 - 280.000.000 |
205.000.000 - 275.000.000 |
Aveo 1.4 AT |
220.000.000 - 290.000.000 |
235.000.000 - 315.000.000 |
230.000.000 - 310.000.000 |
225.000.000 - 305.000.000 |
|
Chevrolet Cruze |
Cruze LT 1.6L (MT) |
260.000.000 - 350.000.000 |
280.000.000 - 380.000.000 |
275.000.000 - 375.000.000 |
270.000.000 - 370.000.000 |
Cruze LTZ 1.8 (AT) |
300.000.000 – 420.000.000 |
320.000.000 - 450.000.000 |
315.000.000 - 445.000.000 |
310.000.000 - 400.000.000 |
|
Chevrolet Trax |
Trax 1.4L Turbo (AT) |
380.000.000 - 520.000.000 |
405.000.000 - 555.000.000 |
400.000.000 - 550.000.000 |
395.000.000 – 545.000.000 |
Chevrolet Orlando |
Orlando 1.8LT (MT) |
320.000.000 – 450.000.000 |
345.000.000 – 480.000.000 |
340.000.000 – 475.000.000 |
335.000.000 – 470.000.000 |
Orlando 1.8LTZ (AT) |
360.000.000 – 500.000.000 |
385.000.000 – 535.000.000 |
380.000.000 – 530.000.000 |
375.000.000 – 525.000.000 |
|
Chevrolet Captiva |
Captiva LTZ (AT) |
400.000.000 – 600.000.000 |
430.000.000 – 640.000.000 |
425.000.000 – 635.000.000 |
420.000.000 – 630.000.000 |
Lưu ý: Bảng giá xe Chevrolet trên chỉ mang tính tham khảo. Bạn nên liên hệ trực tiếp với các cửa hàng, nhà phân phối xe chính hãng để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Giá xe chi tiết Chevrolet 2026 hiện nay tại Việt Nam
Dưới đây là giá chi tiết các mẫu xe Chevrolet 2026 đang được quan tâm tại thị trường Việt Nam, bao gồm các dòng xe tiêu biểu như bán tải, SUV và xe đô thị cỡ nhỏ. Mỗi mẫu xe có mức giá và định vị khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng cụ thể của khách hàng.
Xe Chevrolet Colorado
Chevrolet Colorado là mẫu xe bán tải nổi tiếng toàn cầu và được phân phối tại thị trường Việt Nam với nhiều phiên bản máy dầu khác nhau. Xe sở hữu thiết kế mạnh mẽ, khả năng vận hành bền bỉ cùng trang bị phù hợp cho cả nhu cầu đi phố và off-road. Colorado nổi bật với hệ thống dẫn động linh hoạt và khả năng chịu tải tốt, đáp ứng nhu cầu công việc lẫn di chuyển gia đình.
Xe sử dụng động cơ diesel tăng áp Duramax, 4 xi lanh thẳng hàng với dung tích 2.8L và 2.5L tùy phiên bản. Động cơ 2.8L cho công suất khoảng 197 mã lực và mô men xoắn cực đại 500Nm, mang lại khả năng kéo và vận hành mạnh mẽ. Hệ dẫn động 4 bánh trên một số phiên bản cho phép chuyển đổi linh hoạt, hỗ trợ tốt khi di chuyển địa hình khó.
Giá niêm yết các phiên bản Chevrolet Colorado:
- Giá Chevrolet Colorado 2.5L 4x4 MT LT: 649.000.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT: 624.000.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 AT LT: 651.000.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Colorado 2.5L 4x4 AT LTZ: 789.000.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Colorado 2.5L 4x4 AT LTZ HIGH COUNTRY: 819.000.000.000 đồng (*)
Tham khảo thêm các dòng lốp xe phù hợp với mẫu xe Chevrolet Colorado: Lốp Bridgestone Dueler AT D697 hoặc Bridgestone Dueler HT 684, là các dòng lốp phù hợp cho cả đường đô thị lẫn địa hình nhẹ, giúp tăng độ ổn định khi chở tải và di chuyển đường dài.

Chevrolet Colorado là loại xe bán tải mạnh mẽ, động cơ bền bỉ, vận hành linh hoạt trên mọi địa hình (Nguồn: Sưu tầm)
Xe Chevrolet Trailblazer
Chevrolet Trailblazer là mẫu ô tô 7 chỗ từng được phân phối tại Việt Nam, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Toyota Fortuner, Ford Everest và Isuzu MU X. Xe gây ấn tượng với thiết kế mạnh mẽ, không gian rộng rãi và khả năng vận hành ổn định trên nhiều điều kiện đường sá. Từ khi ra mắt thế hệ mới trên thị trường toàn cầu, Trailblazer được nâng cấp đáng kể về ngoại thất, nội thất và trang bị tiện nghi.
Trailblazer sử dụng các tùy chọn động cơ xăng tăng áp hoặc diesel tùy thị trường, nổi bật với khả năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ được tinh chỉnh để cân bằng giữa sức mạnh và độ êm ái khi di chuyển trong đô thị lẫn đường trường.
Giá niêm yết các phiên bản Chevrolet Trailblazer:
- Giá Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT: 885.000.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT: 925.000.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x4 AT LTZ: 1.066.000.000.000 đồng (*)
Bạn có thể tham khảo dòng lốp Bridgestone Dueler Alenza 001 hoặc Dueler A/T 697 cho các phiên bản của dòng xe Chevrolet Trailblazer. Bộ lốp này mang lại cảm giác êm ái khi di chuyển trong đô thị, giữ độ ổn định tốt ở tốc độ cao và đảm bảo khả năng bám đường chắc chắn trên nhiều điều kiện mặt đường khác nhau.

Chevrolet Trailblazer là SUV 7 chỗ mạnh mẽ với không gian rộng rãi, vận hành ổn định và linh hoạt trên nhiều địa hình (Nguồn: Sưu tầm)
Xe Chevrolet Spark
Chevrolet Spark là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ được ra mắt lần đầu vào năm 1998 và nhanh chóng trở thành lựa chọn phổ biến trong phân khúc xe giá rẻ. Mẫu xe này nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, dễ di chuyển trong đô thị, chi phí vận hành thấp và tính thực dụng cao. Trước đây, Spark được phân phối với các phiên bản gồm Spark Duo (Spark Van), Spark LT số sàn và Spark LS số tự động.
Chevrolet Spark sử dụng động cơ xăng 4 xi lanh Ecotec S TEC II dung tích 1.2L. Khối động cơ này sản sinh công suất khoảng 80 mã lực và mô men xoắn cực đại 108 Nm, phù hợp cho nhu cầu di chuyển trong đô thị. Xe được tối ưu để vận hành tiết kiệm nhiên liệu và dễ dàng điều khiển trong không gian hẹp.
Giá niêm yết các phiên bản Chevrolet Spark:
- Giá Chevrolet Spark Duo 2018: 180.000.000 - 250.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Spark LS 2018: 190.000.000 - 260.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Spark LT 2018: 200.000.000 - 280.000.000 đồng (*)
Bạn có thể lựa chọn dòng lốp Bridgestone Ecopia EP150 hoặc Bridgestone Turanza T005 cho các mẫu xe đô thị cỡ nhỏ như Chevrolet Spark. Bộ lốp này giúp tối ưu khả năng tiết kiệm nhiên liệu, mang lại cảm giác lái êm ái trong phố và đảm bảo độ bám đường ổn định cho những hành trình di chuyển hằng ngày.

Chevrolet Spark là mẫu xe đô thị nhỏ gọn, linh hoạt, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp di chuyển hằng ngày trong thành phố (Nguồn: Sưu tầm)
Xe Chevrolet Aveo
Chevrolet Aveo là mẫu sedan hạng B được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào tháng 9 năm 2013. Xe từng được định vị cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Toyota Vios và Honda City, tập trung vào nhóm khách hàng cá nhân và các doanh nghiệp vận tải nhờ mức giá dễ tiếp cận.
Aveo sở hữu thiết kế đơn giản, không gian vừa đủ dùng và hướng đến tính thực dụng trong đô thị. Chevrolet Aveo sử dụng động cơ dung tích nhỏ, ưu tiên sự ổn định và chi phí vận hành thấp hơn là hiệu suất mạnh mẽ. Phiên bản nâng cấp từ năm 2017 được trang bị động cơ 1.4L cam kép, cải thiện nhẹ khả năng vận hành và độ mượt khi di chuyển trong đô thị.
Giá niêm yết các phiên bản Chevrolet Aveo:
- Giá Chevrolet Aveo 1.4 MT: 200.000.000 - 260.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Aveo 1.4 AT: 220.000.000 - 290.000.000 đồng (*)
Tham khảo thêm các dòng lốp xe phù hợp với mẫu xe Chevrolet Aveo: Lốp Bridgestone Ecopia EP150 hoặc lốp Bridgestone Turanza T005, giúp xe vận hành nhẹ nhàng, êm ái trong đô thị, tối ưu khả năng tiết kiệm nhiên liệu và duy trì độ bám đường ổn định trong các tình huống di chuyển hằng ngày.

Chevrolet Aveo là sedan hạng B giá rẻ, hướng đến sự thực dụng với thiết kế đơn giản, vận hành ổn định và phù hợp di chuyển trong đô thị hằng ngày (Nguồn: Sưu tầm)
Xe Chevrolet Cruze
Chevrolet Cruze là mẫu sedan hạng C từng được định vị cạnh tranh với các đối thủ như Toyota Corolla Altis, Honda Civic và Ford Focus. Xe nổi bật với thiết kế chắc chắn, không gian rộng rãi và cảm giác lái ổn định, phù hợp cho cả nhu cầu gia đình lẫn di chuyển công việc.
Tại Việt Nam, Cruze từng được phân phối với hai tùy chọn hộp số sàn và tự động, đi kèm nhiều màu sắc lựa chọn như trắng, đen, bạc, đỏ và vàng kim. Mẫu xe này được đánh giá cao nhờ mức giá dễ tiếp cận trong phân khúc và trang bị khá cân đối. Tuy nhiên, dòng xe này hiện đã dừng sản xuất và không còn phân phối mới trên thị trường.
Giá niêm yết các phiên bản Chevrolet Cruze
- Giá Chevrolet Cruze LT 1.6L (MT): 260.000.000 - 350.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Cruze LTZ 1.8 (AT): 300.000.000 – 420.000.000 đồng (*)
Tham khảo dòng lốp Bridgestone Ecopia EP300 - lựa chọn lý tưởng cho dòng xe Chevrolet Cruze, giúp mang đến trải nghiệm lái êm ái, giữ độ ổn định vững vàng khi chạy tốc độ cao và đảm bảo khả năng bám đường chắc chắn trên nhiều điều kiện mặt đường khác nhau.

Chevrolet Cruze là mẫu sedan hạng C nổi bật với thiết kế chắc chắn, không gian rộng rãi và cảm giác lái ổn định (Nguồn: Sưu tầm)
Xe Chevrolet Trax
Chevrolet Trax là mẫu SUV cỡ nhỏ 5 chỗ từng được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Mazda CX 3 và Ford EcoSport. Xe sở hữu thiết kế đậm chất Mỹ với kiểu dáng khỏe khoắn, gọn gàng và phù hợp di chuyển trong đô thị.
Nội thất được trang bị khá đầy đủ với màn hình giải trí, vô lăng tích hợp điều khiển và các tiện ích hỗ trợ người lái. Bên cạnh đó, xe còn được trang bị nhiều tính năng an toàn như ABS, EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và kiểm soát độ ổn định.
Giá niêm yết các phiên bản Chevrolet Trax: từ 380.000.000 - 520.000.000 đồng. (*)
Bạn có thể tham khảo dòng lốp Bridgestone Dueler H/L 400 hoặc Bridgestone Turanza T00 cho các dòng SUV cỡ nhỏ như Chevrolet Trax.

Chevrolet Trax là SUV cỡ nhỏ 5 chỗ thiết kế gọn gàng, vận hành linh hoạt và phù hợp di chuyển trong đô thị lẫn đường dài (Nguồn: Sưu tầm)
Xe Chevrolet Orlando
Chevrolet Orlando là mẫu xe đa dụng 7 chỗ sở hữu thiết kế hiện đại, hướng đến sự thực dụng cho gia đình và nhu cầu di chuyển nhóm đông người. Xe từng được định vị cạnh tranh trực tiếp với Toyota Innova tại thị trường Việt Nam nhờ không gian rộng rãi và cấu hình tiện nghi khá đầy đủ.
Orlando được trang bị khởi động thông minh Smart Key, điều hòa tự động và hộp số tự động 6 cấp vận hành êm ái. Bên cạnh đó, xe còn có nhiều trang bị an toàn đáng chú ý như khung xe gia cường, hệ thống phanh ABS, 4 túi khí và cân bằng điện tử, mang lại sự an tâm khi di chuyển. Mẫu xe này cũng cung cấp nhiều tùy chọn màu sắc như bạc, đen, đỏ, vàng kim, xám và trắng.
Giá niêm yết các phiên bản Chevrolet Orlando:
- Giá Chevrolet Orlando 1.8LT (MT): 320.000.000 – 450.000.000 đồng (*)
- Giá Chevrolet Orlando 1.8LTZ (AT): 360.000.000 – 500.000.000 đồng (*)
Tham khảo thêm các dòng lốp ô tô phù hợp với mẫu xe Chevrolet Orlando: Lốp Bridgestone Turanza T005 hoặc lốp Bridgestone Ecopia EP300.

Chevrolet Orlando là mẫu MPV 7 chỗ rộng rãi, tiện nghi và vận hành êm ái, phù hợp cho gia đình và những chuyến đi đông người (Nguồn: Sưu tầm)
Xe Chevrolet Captiva
Chevrolet Captiva là mẫu SUV từng tạo nên sức hút lớn tại thị trường Việt Nam khi mới ra mắt, và vẫn là một cái tên đáng chú ý trong phân khúc SUV 5 đến 7 chỗ. Xe từng được xem là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Toyota Fortuner, Mazda CX 5 và Honda CR-V nhờ thiết kế mạnh mẽ và không gian rộng rãi.
Captiva sở hữu nhiều trang bị tiện nghi như chìa khóa thông minh, điều hòa tự động hai vùng, cửa sổ trời và các hệ thống hỗ trợ vận hành hiện đại. Dù độ phổ biến đã giảm so với trước đây, mẫu xe này vẫn giữ được sức hút nhờ tính thực dụng và mức trang bị khá đầy đủ.
Giá niêm yết các phiên bản Chevrolet Captiva LTZ (AT): 400.000.000 – 600.000.000 đồng (*).
Bạn có thể cân nhắc lựa chọn dòng lốp Bridgestone Dueler H/L Alenza hoặc Turanza T005 cho các dòng SUV như Chevrolet Captiva.

Chevrolet Captiva là mẫu xe SUV 5 đến 7 chỗ mạnh mẽ, rộng rãi, trang bị tiện nghi đầy đủ và vận hành ổn định, phù hợp cho cả di chuyển đô thị lẫn đường dài (Nguồn: Sưu tầm)
Một số tiêu chí chọn mua xe ô tô Chevrolet phù hợp
Để lựa chọn được một mẫu xe Chevrolet phù hợp, bạn cần cân nhắc nhiều yếu tố khác nhau nhằm đảm bảo đáp ứng đúng nhu cầu sử dụng thực tế. Dưới đây là một số tiêu chí quan trọng giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định hơn khi chọn mua xe.
Xác định nhu cầu sử dụng
Trước khi quyết định mua xe, bạn nên xác định rõ nhu cầu sử dụng để lựa chọn mẫu xe phù hợp nhất với thói quen di chuyển của mình.
- Di chuyển chủ yếu trong đô thị: Nên ưu tiên các mẫu xe có kích thước nhỏ gọn, dễ điều khiển và tiết kiệm nhiên liệu như Chevrolet Spark hoặc Chevrolet Aveo.
- Gia đình từ 2 đến 5 thành viên: Các dòng xe như Chevrolet Orlando hoặc Chevrolet Captiva mang đến không gian rộng rãi cùng nhiều tiện ích phục vụ nhu cầu đi lại hằng ngày và những chuyến đi cuối tuần.
- Thường xuyên đi xa hoặc di chuyển trên địa hình khó: Chevrolet Trailblazer và Chevrolet Colorado là những lựa chọn đáng cân nhắc nhờ động cơ mạnh mẽ cùng khả năng vận hành ổn định trên nhiều dạng địa hình.
Xác định ngân sách tài chính
Chi phí mua xe không chỉ dừng lại ở giá bán ban đầu. Người mua cần tính toán thêm các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sử dụng để chủ động hơn về tài chính.
Một số khoản chi phí cần lưu ý bao gồm:
- Lệ phí trước bạ khi đăng ký xe.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe.
- Chi phí bảo dưỡng, thay thế phụ tùng định kỳ.
- Chi phí nhiên liệu theo tần suất sử dụng thực tế.
- Các khoản phí đăng kiểm, bảo trì đường bộ và chi phí vận hành khác.
Không gian và trang bị tiện nghi
Không gian nội thất là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm sử dụng.
- Nếu thường xuyên chở gia đình hoặc nhiều hành khách, các mẫu Chevrolet Captiva và Chevrolet Orlando sẽ mang đến không gian rộng rãi cùng nhiều tiện nghi hữu ích.
- Với nhu cầu di chuyển cá nhân hoặc nhóm nhỏ từ 2 - 3 người, Chevrolet Spark hoặc Chevrolet Aveo là lựa chọn phù hợp nhờ thiết kế gọn gàng và khả năng vận hành linh hoạt trong thành phố.
Tính năng an toàn
An toàn luôn là yếu tố cần được đặt lên hàng đầu khi lựa chọn ô tô. Hãy ưu tiên những mẫu xe được trang bị đầy đủ các công nghệ hỗ trợ an toàn như:
- Túi khí bảo vệ hành khách.
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
- Phân phối lực phanh điện tử EBD.
- Cân bằng điện tử ESC.
- Camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe.
Trong danh mục sản phẩm Chevrolet, Captiva, Trailblazer và Colorado là những mẫu xe được đánh giá cao về khả năng bảo vệ người dùng.
Khả năng vận hành
Tùy thuộc vào môi trường sử dụng, bạn nên lựa chọn mẫu xe có cấu hình vận hành phù hợp.
- Di chuyển trong thành phố: Các mẫu xe sử dụng động cơ dung tích nhỏ, tiết kiệm nhiên liệu và hộp số vận hành mượt mà như Spark hoặc Aveo sẽ đáp ứng tốt nhu cầu.
- Thường xuyên đi đường trường hoặc địa hình phức tạp: Những mẫu xe sở hữu động cơ công suất lớn, đặc biệt là động cơ diesel tăng áp cùng hệ dẫn động 4 bánh như Trailblazer hoặc Colorado sẽ mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định hơn.

Nắm rõ các tiêu chí như nhu cầu sử dụng, ngân sách, không gian nội thất, tính năng an toàn và khả năng vận hành sẽ giúp bạn chọn được mẫu xe Chevrolet phù hợp nhất (Nguồn: Sưu tầm)
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Chevrolet cũ bao nhiêu?
Giá xe Chevrolet cũ hiện nay khá đa dạng, thường nằm trong khoảng từ khoảng 50 triệu đến hơn 400 triệu đồng (*), tùy theo từng dòng xe, đời sản xuất và tình trạng sử dụng thực tế. Những mẫu xe cỡ nhỏ như Chevrolet Spark hay Aveo thường có mức giá dễ tiếp cận hơn, trong khi các dòng SUV và bán tải như Captiva hoặc Colorado vẫn giữ giá cao hơn nhờ kích thước, trang bị và khả năng vận hành.
Xe Chevrolet 4 chỗ giá bao nhiêu?
Các mẫu xe Chevrolet 4 chỗ như hatchback và sedan hiện chủ yếu được giao dịch trên thị trường xe đã qua sử dụng, do hãng đã ngừng phân phối xe mới tại Việt Nam từ cuối năm 2018. Giá bán thực tế sẽ phụ thuộc vào đời xe, phiên bản và tình trạng sử dụng. Mức giá tham khảo (chưa bao gồm chi phí lăn bánh) cụ thể như sau:
- Xe Chevrolet Spark 2018: 180.000.000 - 280.000.0000 đồng (*)
- Xe Chevrolet Aveo: 200.000.000 - 290.000.0000 đồng (*)
- Xe Chevrolet Cruze: 260.000.000 - 420.000.000 đồng (*)
Nên chọn xe Chevrolet mới hay cũ?
Việc lựa chọn xe Chevrolet mới hay cũ phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu sử dụng và ngân sách của bạn. Sau khi thương hiệu dừng lắp ráp tại Việt Nam từ năm 2018, thị trường hiện nay chủ yếu là xe đã qua sử dụng, với lợi thế lớn về giá thành rất dễ tiếp cận.
Trong khi đó, các xe mới nhập khẩu hoặc xe lướt đời cao mang lại cảm giác yên tâm hơn về chất lượng và tình trạng vận hành, phù hợp với người ưu tiên trải nghiệm ổn định lâu dài.
Dòng xe Chevrolet có tiết kiệm nhiên liệu hay không?
Dòng xe Chevrolet có mức tiêu hao nhiên liệu ở mức trung bình đến khá tốt, tùy thuộc vào từng mẫu xe, dung tích động cơ và điều kiện vận hành thực tế. Nhìn chung, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe được đánh giá là phù hợp cho nhu cầu di chuyển hằng ngày.
(*) Lưu ý: Các mức giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực cũng như chính sách bán hàng. Để nhận thông tin chính xác và ưu đãi mới nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp các đại lý hoặc nhà phân phối Chevrolet.
Trên đây là tổng hợp bảng giá xe Chevrolet mới nhất tháng 6/2026 cùng thông tin chi tiết về từng dòng xe và các tiêu chí quan trọng giúp bạn đưa ra quyết định mua xe phù hợp. Dù bạn đang tìm kiếm một mẫu hatchback cỡ nhỏ tiết kiệm cho đô thị, một chiếc sedan gia đình rộng rãi hay một chiếc bán tải mạnh mẽ cho địa hình phức tạp, Chevrolet đều có dòng xe đáp ứng được nhu cầu đó.
Bên cạnh việc chọn đúng mẫu xe, lốp xe cũng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất vận hành, độ an toàn và trải nghiệm lái xe hằng ngày. Bridgestone cung cấp đa dạng dòng lốp chính hãng phù hợp với từng dòng xe Chevrolet, từ lốp tiết kiệm nhiên liệu cho xe đô thị đến lốp địa hình hiệu suất cao cho SUV và bán tải, giúp bạn tối ưu khả năng vận hành và nâng cao an toàn trên mọi cung đường.
Để được tư vấn chi tiết về các dòng lốp ô tô và báo giá lốp Bridgestone chính hãng, mới nhất hiện nay, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin sau:
📧 https://www.facebook.com/Bridgestonetirevietnam/
📞 1900 54 54 68
Tag: tìm tên chủ xe qua biển số xe ô tô, biển báo cấm rẽ trái, ô tô chạy quá tốc độ 10-20km, xe 7 chỗ chở được mấy người, rẽ phải khi đèn đỏ, lốp xe bị nứt, maybach, bmw, k3, merc g63, hybrid là gì, xe oto peugeot, xe mazda, ắc quy ô tô, lốp xe tải, lốp xe tải cũ, mức phạt nồng độ cồn, trạm thu phí, giá xe kia, xe accent.