2025-08-21 | Bridgestone Team
Giá xe Ford Everest 2026 lăn bánh [Cập nhật mới nhất]
Ford Everest thu hút khách hàng trong phân khúc SUV tầm trung nhờ thiết kế mạnh mẽ, động cơ bền bỉ cùng hàng loạt công nghệ hỗ trợ lái hiện đại. Đặc biệt, giá xe Ford Everest luôn là một trong những yếu tố được người tiêu dùng quan tâm hàng đầu khi cân nhắc mẫu xe này. Bài viết sau, Bridgestone sẽ cập nhật thông tin chi tiết về giá bán từng phiên bản của hãng xe ô tô này, hỗ trợ bạn dễ dàng so sánh và đưa ra quyết định phù hợp.
Bảng giá xe Ford Everest chi tiết theo từng phiên bản
Ford Everest 2026 là thế hệ SUV 7 chỗ được nâng cấp toàn diện cả về thiết kế, trang bị và khả năng vận hành. Xe sở hữu ngoại hình vạm vỡ, nội thất hiện đại cùng nhiều công nghệ hỗ trợ lái tiên tiến. Đây là mẫu xe hướng tới khách hàng gia đình hoặc những người dùng yêu thích các chuyến đi địa hình hoặc đường dài.
Dưới đây là bảng giá niêm yết và giá lăn bánh Ford Everest 2026 cập nhật mới nhất theo từng phiên bản:
Phiên bản xe |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại TP.HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 |
1.099.000.000 |
1.253.000.000 |
1.231.000.000 |
1.212.000.000 |
Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2 |
1.178.000.000 |
1.342.000.000 |
1.318.000.000 |
1.299.000.000 |
Ford Everest Sport SE 2.0L AT 4x2 |
1.199.000.000 |
1.365.000.000 |
1.341.000.000 |
1.322.000.000 |
Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT |
1.299.000.000 |
1.477.000.000 |
1.451.000.000 |
1.432.000.000 |
Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT |
1.468.000.000 |
1.666.000.000 |
1.637.000.000 |
1.613.000.000 |
Ford Everest Wildtrak 2.0L 4x4 AT |
1.499.000.000 |
1.701.000.000 |
1.671.000.000 |
1.652.000.000 |
Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT |
1.545.000.000 |
1.753.000.000 |
1.722.000.000 |
1.703.000.000 |
Ford Everest Platinum+ 2.3L Ecoboost 10AT 4x4 |
1.629.000.000 |
1.840.973.000 |
1.808.393.000 |
1.794.533.000 |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá xe Ford Everest thực tế có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua, chính sách ưu đãi và chương trình khuyến mãi từ đại lý phân phối.
>> Xem thêm:
- Phân biệt các dòng xe và các phân khúc xe ô tô tại Việt Nam
- Top 10 hãng xe ô tô đắt nhất thế giới năm 2026 cho giới siêu giàu
- Tổng hợp các hãng xe sang nổi tiếng trên thế giới bán chạy nhất tại Việt Nam
Giá xe Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4×2
Ford Everest Ambiente 2.0L 4x2 AT là phiên bản tiêu chuẩn trong dải sản phẩm Everest, hướng đến những khách hàng đang tìm kiếm một chiếc SUV 7 chỗ rộng rãi. Ambiente cũng được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn như kiểm soát hành trình, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, 7 túi khí và camera lùi. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu sử dụng gia đình hoặc doanh nghiệp.
Giá niêm yết của Ford Everest Ambiente 2.0L 4x2 AT hiện ở mức 1.099.000.000 VNĐ, thuộc nhóm SUV bảy chỗ máy dầu có giá dễ tiếp cận trên thị trường. Tùy theo khu vực đăng ký, chi phí lăn bánh sẽ có sự chênh lệch nhất định.

Ford Everest Ambiente 2.0L 4x2 AT là phiên bản tiêu chuẩn trong trong dòng sản phẩm Ford Everest (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Bảng giá xe ô tô Peugeot mới tại Việt Nam 2026
- Các loại xe container phổ biến hiện nay và bảng giá mới nhất 2026
- Các dòng xe Mazda chính hãng, bán tại Việt Nam kèm bảng giá 2026
Giá xe Ford Everest Sport 2.0L AT 4×2
Ford Everest Sport 2.0L 4X2 AT mang phong cách thể thao với bộ mâm hợp kim 20 inch khỏe khoắn và loạt công nghệ hỗ trợ lái hữu ích cho người mới. Động cơ diesel 2.0L Turbo kết hợp hộp số tự động 6 cấp giúp xe vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu mà vẫn đủ lực vượt dốc, chở nặng hay đi đường trường.
Tại thị trường Việt Nam, Ford Everest Sport 2.0L 4x2 AT có giá niêm yết là 1.178.000.000 VNĐ.

Ford Everest Sport 2.0L 4X2 AT mang phong cách thể thao (Nguồn: Sưu tầm)
Giá xe Ford Everest Sport SE 2.0L AT 4×2
Ford Everest Sport SE 2.0L AT 4x2 là phiên bản nâng cấp của Sport tiêu chuẩn, giữ nguyên phong cách thể thao đặc trưng nhưng bổ sung thêm các trang bị tiện nghi và công nghệ hỗ trợ lái. Động cơ diesel 2.0L Single Turbo kết hợp hộp số tự động 6 cấp vận hành ổn định, phù hợp cho cả đường đô thị lẫn hành trình dài. Đây là lựa chọn cân bằng giữa thể thao và tiện nghi trong dải sản phẩm Everest.
Giá niêm yết Ford Everest Sport SE 2.0L AT 4x2 là 1.199.000.000 VNĐ. Chi phí lăn bánh thực tế dao động tùy theo khu vực đăng ký.

Ford Everest Sport SE 2.0L AT 4x2 là phiên bản nâng cấp của Sport tiêu chuẩn, cân bằng giữa phong cách thể thao và trang bị tiện nghi (Nguồn: Sưu tầm)
Giá xe Ford Everest Titanium 2.0L AT 4×2
Phiên bản Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x2 hội tụ đầy đủ những yếu tố cốt lõi gồm động cơ diesel 2.0L tiết kiệm nhiên liệu, hộp số tự động mượt mà, dẫn động cầu sau cho cảm giác lái ổn định, cùng khoang nội thất rộng rãi. Giá niêm yết cho phiên bản Titanium 4x2 là 1.299.000.000 VNĐ. Mức giá này phản ánh tốt giá trị tổng thể mà xe mang lại, đặc biệt là với những khách hàng yêu thích sự kết hợp giữa phong cách và tính thực dụng.
Tham khảo thêm các dòng lốp xe phù hợp với mẫu xe Ford Everest Titanium 2.0L AT 4X2: Lốp xe Bridgestone ALENZA 001, Lốp xe Bridgestone DUELER H/T D840, Lốp xe Bridgestone TURANZA GR-100.

Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x2 dòng SUV 7 chỗ kết hợp động cơ diesel tiết kiệm và nội thất rộng rãi (Nguồn: Sưu tầm)
Giá xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4×4 AT
Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT là phiên bản cao cấp hơn Titanium tiêu chuẩn, trang bị thêm hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian và động cơ Bi-Turbo 2.0L mạnh hơn. Xe sản sinh công suất 210 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm, kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp điện tử (E-Shifter), phù hợp cho cả đường trường lẫn địa hình phức tạp.
Phiên bản Titanium Plus được nâng cấp mạnh mẽ về tiện nghi và công nghệ với hàng ghế thứ 3 gập điện, màn hình trung tâm 12 inch và camera 360 độ so với bản Titanium 4x2. Giá niêm yết Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT là 1.468.000.000 VNĐ.

Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT trang bị động cơ Bi-Turbo 210 mã lực, dẫn động 4 bánh toàn thời gian (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Mức phạt ô tô chạy quá tốc độ 10-20km theo Nghị Định 168 mới nhất 2026
- Xe 7 chỗ chở được mấy người quy định mới nhất 2026 theo Nghị Định 168
- Trường hợp ô tô, xe máy được rẽ phải khi đèn đỏ mà không bị phạt năm 2026
Giá xe Ford Everest Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Ford Everest Wildtrak 2.0L 4x4 AT là phiên bản định hướng off-road rõ nét nhất trong dải sản phẩm Everest, trước khi lên đến Platinum. Xe trang bị động cơ Bi-Turbo 2.0L, hệ dẫn động 4 bánh cùng hệ thống gài cầu điện tử, hỗ trợ ba chế độ truyền động linh hoạt cho địa hình hỗn hợp. Ngoại thất xe nổi bật với các chi tiết sơn màu xám Bolder tương phản, mâm hợp kim 20 inch thiết kế hầm hố và hệ thống tấm chắn bảo vệ gầm xe tiêu chuẩn.
Giá niêm yết Ford Everest Wildtrak 2.0L 4x4 AT là 1.499.000.000 VNĐ. Chi phí lăn bánh thực tế dao động tùy theo khu vực đăng ký.
Tham khảo thêm các dòng lốp xe phù hợp với mẫu xe Ford Everest Wildtrak 2.0L 4x4 AT: Lốp xe Bridgestone ALENZA 001, Lốp xe Bridgestone DUELER H/T D840.

Ford Everest Wildtrak 2.0L 4x4 AT là phiên bản off-road đặc trưng trong dải Everest 2026 với chi tiết sơn xám Bolder và mâm 20 inch hầm hố (Nguồn: Sưu tầm)
Giá xe Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT
Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT là một trong các phiên bản xe cao cấp trong dòng Everest, nổi bật với thiết kế sang trọng, khoang nội thất hiện đại cùng hệ thống hỗ trợ lái toàn diện. Xe được trang bị động cơ Bi-Turbo 2.0L mạnh mẽ, kết hợp cùng hệ dẫn động 4 bánh và nhiều công nghệ an toàn chủ động tiên tiến, mang lại khả năng vận hành linh hoạt trên mọi địa hình.
Giá niêm yết Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT hiện ở mức 1.545.000.000 VNĐ. Chi phí lăn bánh thực tế sẽ dao động tùy theo khu vực.
Tham khảo thêm các dòng lốp xe phù hợp với mẫu xe Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT: Lốp xe Bridgestone Dueler H/T 684 II, Lốp xe Bridgestone Dueler A/T 697.

Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT được xem là một trong những phiên bản cao cấp của dòng xe Ford Everest (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- 8 mẫu xe hybrid chạy xăng điện tại Việt Nam và giá bán mới nhất
- Bảng giá các dòng xe BMW bán chính hãng tại Việt Nam
- Xe cơ giới là xe gì? Điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới
Giá xe Ford Everest Platinum+ 2.3L Ecoboost 4×4 AT
Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 4x4 AT là phiên bản đỉnh cao nhất trong toàn bộ dải sản phẩm Everest tại thị trường Việt Nam năm 2026.Đây là lần đầu tiên Ford bổ sung thêm tùy chọn động cơ xăng tăng áp 2.3L EcoBoost 4 xi-lanh cho phiên bản cao cấp này bên cạnh các cấu hình máy dầu truyền thống, một bước chuyển đánh dấu sự định vị lại phân khúc SUV premium của thương hiệu. Giá niêm yết Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 4x4 AT là 1.629.000.000 đồng.

Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 4x4 AT dòng phiên bản đỉnh cao nhất của dòng Everest tại Việt Nam 2026 (Nguồn: Sưu tầm)
>> Xem thêm:
- Cảm biến áp suất lốp ô tô (TPMS) là gì? Nên mua cảm biến van trong hay ngoài?
- Bơm lốp xe ô tô bao nhiêu cân đúng chuẩn? Các lưu ý khi bơm lốp xe ô tô
- Tại sao phải nắm rõ thông số lốp ô tô và những điều cần lưu ý
Tổng quan về xe Ford Everest 2026
Thông số kỹ thuật cơ bản của xe Ford Everest
Thông số |
Single Turbo |
Bi-Turbo |
Kiểu động cơ |
Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
Dung tích (cc) |
1.999 |
|
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) |
170/ 3.500 |
210/ 3.750 |
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) |
405/ 1.750–2.500 |
500/ 1.750–2.000 |
Hộp số |
Tự động 6 cấp |
Tự động 10 cấp (SelectShift) |
Hệ dẫn động |
RWD (cầu sau) |
4WD (2 cầu toàn thời gian) |
Loại nhiên liệu |
Dầu |
|
Cần số điện tử |
Không |
Có |
Đánh giá ngoại thất
Kích thước và trọng lượng
So với thế hệ trước, Everest mới tăng kích thước ở cả ba chiều với thông số 4.914 x 1.923 x 1.842 mm. Chiều dài cơ sở đạt 2.900 mm, tăng thêm 50 mm giúp mở rộng không gian nội thất. Khả năng lội nước duy trì ở mức 800 mm, khoảng sáng gầm giữ ở 200 mm.
Khung gầm và hệ thống treo
Ford Everest sử dụng kết cấu khung gầm rời (body-on-frame) đúng chất SUV địa hình thực thụ. Hệ thống treo trước dạng độc lập, tích hợp thanh cân bằng, phía sau trang bị liên kết Watts kết hợp ống giảm chấn lớn và thanh ổn định. Cấu trúc treo này giúp xe ổn định trên đường hỗn hợp, đồng thời tối ưu khả năng xử lý khi off-road.
Thiết kế đầu xe
Everest thế hệ mới sở hữu đầu xe cứng cáp, dứt khoát và đậm chất nam tính. Nắp ca-pô tạo điểm nhấn bằng các đường gân dập nổi, loại bỏ hoàn toàn chi tiết bo tròn cũ. Lưới tản nhiệt lớn, nối liền cụm đèn pha LED bằng thanh crôm thiết kế liền mạch. Đèn chiếu sáng chia khoang, tự động bật và tích hợp dải định vị hình chữ C bắt mắt. Bản Titanium Plus có thêm tính năng tự chống chói và hỗ trợ chiếu góc khi vào cua. Đèn sương mù đặt thấp, tách biệt cùng cản trước sơn đen mang phong cách mạnh mẽ.

Thiết kế đầu xe Ford Everest với lưới tản nhiệt lớn, đèn LED liền mạch và cản trước sơn đen mang phong cách SUV cứng cáp (Nguồn: Sưu tầm)
Thiết kế thân xe
Thân xe Everest tạo hình vuông vức, gãy gọn, thể hiện rõ phong cách thể thao và chắc chắn. Tay nắm cửa, ốp gương và viền kính mạ crôm tăng vẻ sang trọng. Bậc bước được trang bị sẵn giúp việc lên xuống xe dễ dàng hơn. Gương chiếu hậu chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, nhưng đặt ở góc chữ A nên có thể ảnh hưởng tầm quan sát.

Thân xe Ford Everest vuông vức, gãy gọn với tay nắm cửa mạ crôm và bậc bước tích hợp sẵn hỗ trợ lên xuống xe (Nguồn: Sưu tầm)
Thiết kế đuôi xe
Phần đuôi xe mang thiết kế mềm mại hơn so với tổng thể, tạo sự cân bằng về thẩm mỹ. Đèn hậu LED nối liền qua dải chữ "Everest" lớn nổi bật ở trung tâm. Cản sau tích hợp đèn phản quang, giúp dễ nhận diện khi trời tối. Dung tích khoang hành lý đạt 576 lít, đáp ứng tốt nhu cầu chở đồ dài ngày.

Đuôi xe Ford Everest nổi bật khoang hành lý 576 lít và cản sau tích hợp đèn phản quang (Nguồn: Sưu tầm)
Mâm và lốp
Tất cả phiên bản Ford Everest đều dùng mâm hợp kim nhôm thiết kế khỏe khoắn, đậm chất SUV. Các bản Sport, Titanium và Titanium Plus trang bị mâm 20 inch kèm lốp 255/55R20. Phiên bản Ambiente dùng mâm 18 inch và bộ lốp 255/65R18, tối ưu cho khả năng vận hành và chi phí thay thế.
Đánh giá nội thất
Khoang lái
Khoang lái Ford Everest 2026 thiết kế với nhiều đường nét vuông vức, táp-lô phẳng mở rộng không gian cabin. Chính giữa là màn hình giải trí cảm ứng đặt dọc, 10 inch trên bản tiêu chuẩn, 12 inch trên bản cao cấp, tích hợp hệ điều hành SYNC 4A hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói. Cụm đồng hồ sau vô-lăng hiển thị kỹ thuật số TFT. Vô-lăng 4 chấu bọc da tích hợp đầy đủ nút điều khiển. Hệ thống giải trí hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto, kết nối Bluetooth, USB, và 8 loa. Bệ tỳ tay trung tâm tích hợp hộc chứa đồ lớn cùng nhiều khay để cốc bố trí xung quanh.

Khoang lái Ford Everest với màn hình cảm ứng đặt dọc 12 inch, hệ điều hành SYNC 4A và táp-lô vuông vức mở rộng không gian cabin (Nguồn: Sưu tầm)
Hệ thống ghế
Toàn bộ phiên bản Ford Everest đều trang bị ghế bọc da, tạo cảm giác sang trọng và dễ vệ sinh. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng là trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản. Hai bản Titanium có thêm tính năng chỉnh điện cho ghế hành khách phía trước. Khoảng cách giữa các hàng ghế rộng rãi, hỗ trợ tư thế ngồi thoải mái trong hành trình dài. Hàng ghế thứ hai có thể trượt tiến lùi linh hoạt, giúp mở rộng chỗ để chân cho hàng ghế ba.

Thiết kế ghế bọc da tạo cảm giác sang trọng, tinh tế (Nguồn: Sưu tầm)
Tính năng công nghệ
Ford Everest tích hợp nhiều công nghệ hỗ trợ người lái và hành khách trong suốt hành trình. Hệ điều hành SYNC 4A thế hệ mới hỗ trợ điều khiển giọng nói, giải trí, cập nhật thông tin trực tiếp. Xe có modem kết nối không dây, giúp người dùng quản lý phương tiện qua ứng dụng FordPass trên điện thoại. Tính năng sạc không dây giúp duy trì kết nối cho thiết bị cá nhân mà không cần dùng cáp.
Động cơ và hộp số
Ford Everest sử dụng 3 tùy chọn động cơ theo phiên bản:
- Đồng cơ dầu 2.0L Single Turbo: 170 mã lực (126 kW), mô-men xoắn 405 Nm, hộp số tự động 10 cấp, dẫn động cầu sau, được trang bị trên Ambiente, Sport, Sport SE, Titanium.
- Đồng cơ dầu 2.0L Bi-Turbo: 210 mã lực (157 kW), mô-men xoắn 500 Nm, hộp số SelectShift 10 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian, được trang bị trên Titanium Plus, Wildtrak, Platinum.
- Động cơ xăng 2.3L EcoBoost: Trang bị riêng cho Platinum+ 4×4 AT, lần đầu tiên xuất hiện trên dòng Everest tại Việt Nam.

Ford Everest Titanium được trang bị khối động cơ mạnh mẽ với công suất lên tới 210 mã lực (Nguồn: Sưu tầm)
Trang bị an toàn
Ford Everest trang bị tiêu chuẩn 5 hệ thống an toàn chủ động trên tất cả phiên bản: chống bó cứng phanh (ABS), phân phối lực phanh điện tử (EBD), cân bằng điện tử (ESP), hỗ trợ khởi hành ngang dốc, và 7 túi khí. Kiểm soát hành trình và camera lùi cũng là trang bị tiêu chuẩn trên toàn dải.
Hai phiên bản cao cấp bổ sung thêm 5 tính năng: camera 360 độ, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, hỗ trợ duy trì làn đường, và phanh tự động khẩn cấp khi phát hiện chướng ngại vật phía trước.
>> Xem thêm:
- Lamborghini Aventador: Thông số, hình ảnh, giá bán cập nhật tháng 2026
- Các mẫu xe 9 chỗ được săn đón ở Việt Nam và giá bán cập nhật 2026
- Phân khúc xe hạng B là gì? Điểm danh những mẫu xe hạng B tại Việt Nam 2026
Câu hỏi thường gặp
Ford Everest 2026 có bao nhiêu phiên bản?
Tại thị trường Việt Nam, Ford Everest 2026 được phân phối khoảng 8 phiên bản: Ambiente 4x2, Sport 4x4, Sport SE 4x4, Titanium 4x2, Titanium Plus 4x4, Wildtrak 4x4, Platinum 4x4 và Platinum+ Ecoboost 4x4, tất cả đều sử dụng động cơ diesel 2.0L.
Ford Everest 2026 có những loại động cơ nào?
Ford Everest 2026 sử dụng 3 loại động cơ: Single Turbo 2.0L I4 diesel (170 mã lực), Bi-Turbo 2.0L I4 diesel (210 mã lực), và EcoBoost 2.3L I4 xăng (trang bị riêng cho phiên bản Platinum+).
Giá xe Ford Everest Titanium 2026 bao nhiêu?
Giá bán Ford Everest Titanium mới nhất:
- Giá niêm yết Everest Titanium 4x2: 1.299.000.000 VNĐ (màu tiêu chuẩn) (*).
- Giá niêm yết Everest Titanium+ Plus 4x4: 1.468.000.000 VNĐ (màu tiêu chuẩn) (*).
Giá xe Ford Everest cũ bao nhiêu?
Giá xe Ford Everest cũ dao động trong khoảng 600.000.000 – 1.100.000.000 VNĐ (*), tùy vào năm sản xuất, phiên bản, tình trạng thực tế, và lịch sử bảo dưỡng.
Trước khi mua xe Ford Everest cũ, cần kiểm tra 4 yếu tố: số km đã đi (dưới 100.000 km/62.000 dặm là mức an toàn), lịch sử bảo dưỡng định kỳ, tình trạng lốp xe và gầm máy, và giấy tờ pháp lý đầy đủ. Giá xe cũ trên thị trường có thể thay đổi tùy từng thời điểm và kênh mua bán.
(*) Lưu ý: Các mức giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy thời điểm, khu vực, và chính sách từng đại lý.
Trên đây là những thông tin cập nhật mới nhất về giá xe Ford Everest tại thị trường Việt Nam. Tuy nhiên, mức giá có thể thay đổi tùy theo phiên bản, thời điểm mua xe và chính sách của từng đại lý. Vì vậy, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo. Việc đưa ra quyết định mua xe nên được cân nhắc dựa trên nhu cầu, tài chính và ưu tiên cá nhân của mỗi khách hàng.
Bên cạnh đó, Bridgestone hiện cung cấp đa dạng dòng lốp xe Ford Everest với những tính năng nổi bật như độ bền cao, khả năng chịu tải lớn, tiết kiệm nhiên liệu và an toàn tối ưu, phù hợp với từng nhu cầu riêng biệt của khách hàng.
Vui lòng liên hệ Bridgestone để được tư vấn thêm về các loại lốp xe, dịch vụ bảo dưỡng xe và các ưu đãi khác.
📧 https://www.facebook.com/Bridgestonetirevietnam/
📞 1900 54 54 68
Tag: lốp xe bị nứt, biển báo giao thông, bằng b lái xe gì, biển báo cấm, bảo hiểm thân vỏ ô tô, tra cứu biển số xe, cà vẹt xe, đăng kiểm xe ô tô, phí đăng kiểm xe ô tô, lỗi vượt đèn đỏ ô tô, lỗi đi vào đường cấm, thời hạn đăng kiểm xe ô tô, bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô, lỗi đi sai làn đường, thủ tục đăng kiểm xe ô tô, tìm tên chủ xe qua biển số xe ô tô.